Cao su chống va đập cửa

Từ: 暴死 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴死:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạo tử
Chết thình lình, bị bệnh chết đột ngột.. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Kì gia đãn tri vi bạo tử, bất tri kì cố
死, 故 (Quyển tứ).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần
暴死 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暴死 Tìm thêm nội dung cho: 暴死