Cao su chống va đập cửa
bạo tử
Chết thình lình, bị bệnh chết đột ngột.. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇:
Kì gia đãn tri vi bạo tử, bất tri kì cố
其家但知為暴死, 不知其故 (Quyển tứ).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴
| bão | 暴: | gió bão |
| bạo | 暴: | bạo ngược; bạo dạn |
| bẹo | 暴: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bộc | 暴: | bộc bạch; bộc trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |

Tìm hình ảnh cho: 暴死 Tìm thêm nội dung cho: 暴死
