Cao su chống va đập cửa

Từ: 竭蹶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竭蹶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 竭蹶 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéjué]
kiệt quệ; đuối。原指走路艰难,后用来形容经济困难。
竭蹶状态。
trạng thái kiệt quệ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竭

kiệt:khánh kiệt; kiệt sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹶

què:què chân
quệ:kiệt quệ
竭蹶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 竭蹶 Tìm thêm nội dung cho: 竭蹶