Chữ 呌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呌, chiết tự chữ KHIẾU, KHÍU, KHỈU, KÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呌:

呌 khiếu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 呌

呌

Chiết tự chữ 呌

Chiết tự chữ khiếu, khíu, khỉu, kêu bao gồm chữ 口 斗 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

呌 cấu thành từ 2 chữ: 口, 斗
  • 口 khẩu
  • 斗 tẩu, điếu, đấu, đẩu
  • khiếu [khiếu]

    U+544C, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiao4;
    Việt bính: giu3;

    呌 khiếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 呌

    Tục dùng như chữ khiếu 叫.

    khiếu, như "khiếu nại" (vhn)
    kêu, như "kêu ca, kều cứu, kêu la" (gdhn)
    khíu, như "khíu áo (vá tạm)" (gdhn)
    khỉu, như "khỉu tay; khúc khỉu" (gdhn)

    Chữ gần giống với 呌:

    㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

    Dị thể chữ 呌

    叫,

    Chữ gần giống 呌

    呦, 嗦, 嗝, 嗞, 嗟, 鈄, 嗡, 嗢, 嗤, 嗥,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 呌 Tự hình chữ 呌 Tự hình chữ 呌 Tự hình chữ 呌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 呌

    khiếu呌:khiếu nại
    khíu呌:khíu áo (vá tạm)
    khỉu呌:khỉu tay; khúc khỉu
    kêu呌:kêu ca, kều cứu, kêu la
    呌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 呌 Tìm thêm nội dung cho: 呌