Từ: 势力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 势力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 势力 trong tiếng Trung hiện đại:

[shì·li] thế lực (chính trị, kinh tế, quân sự)。政治,经济,军事,等方面的力量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
势力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 势力 Tìm thêm nội dung cho: 势力