bi chí
Bài văn khắc trên bia. Thường để ghi chép công đức. § Cũng viết là
bi chí
碑志. ☆Tương tự:
bi văn
碑文. ◇Nam sử 南史:
(Lưu) Hiệp vi văn trường ư Phật lí, đô hạ tự tháp cập danh tăng bi chí, tất thỉnh Hiệp chế văn
勰為文長於佛理, 都下寺塔及名僧碑誌, 必請勰製文 (Lưu Hiệp truyện 劉勰傳).
Nghĩa của 碑志 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碑
| bi | 碑: | (bia) |
| bia | 碑: | bia tiến sĩ |
| bây | 碑: | bây giờ |
| bấy | 碑: | bấy lâu |
| bịa | 碑: | bịa đặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 誌
| chí | 誌: | tạp chí, dư địa chí |
| gí | 誌: |

Tìm hình ảnh cho: 碑誌 Tìm thêm nội dung cho: 碑誌
