Từ: 热忱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热忱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 热忱 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèchén] nhiệt tình; hăng hái; sốt sắng。热情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忱

chằm:nhìn chằm chằm, ôm chằm
thùm:đấu thùm thụp
thầm:âm thầm
đăm: 
热忱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 热忱 Tìm thêm nội dung cho: 热忱