Từ: 蒲團 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒲團:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bồ đoàn
Gọi tắt của
tọa bồ đoàn
團, một dụng cụ để tọa thiền.

Nghĩa của 蒲团 trong tiếng Trung hiện đại:

[pútuán] đệm hương bồ; đệm cói (đệm hình tròn làm bằng lá hương bồ)。用香蒲草、麦秸等编成的圆形的垫子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒲

:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bồ:cỏ bồ công anh
mồ:mồ hôi; mồ hòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 團

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
蒲團 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒲團 Tìm thêm nội dung cho: 蒲團