Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 坜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坜, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 坜:
坜
Biến thể phồn thể: 壢;
Pinyin: li4;
Việt bính: lik6;
坜
Pinyin: li4;
Việt bính: lik6;
坜
Nghĩa Trung Việt của từ 坜
Nghĩa của 坜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (壢)
[lì]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: LỊCH
Trung Lịch (dùng làm tên đất, ở Đài Loan)。中坜,地名, 在台湾省。
[lì]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: LỊCH
Trung Lịch (dùng làm tên đất, ở Đài Loan)。中坜,地名, 在台湾省。
Chữ gần giống với 坜:
㘧, 㘨, 㘩, 㘪, 㘫, 㘬, 㘭, 㘰, 圻, 圼, 址, 坂, 坆, 均, 坉, 坊, 坋, 坌, 坍, 坎, 坏, 坐, 坑, 坒, 块, 坚, 坛, 坜, 坝, 坞, 坟, 坠, 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,Dị thể chữ 坜
壢,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 坜 Tìm thêm nội dung cho: 坜
