Chữ 烨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烨, chiết tự chữ DIỆP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烨:
烨
Biến thể phồn thể: 燁;
Pinyin: ye4, ting1;
Việt bính: jip6;
烨 diệp
diệp, như "diệp (dáng lửa bừng bừng)" (gdhn)
Pinyin: ye4, ting1;
Việt bính: jip6;
烨 diệp
Nghĩa Trung Việt của từ 烨
Giản thể của chữ 燁.diệp, như "diệp (dáng lửa bừng bừng)" (gdhn)
Nghĩa của 烨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (燁、爗)
[yè]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: DIỆP
1. ánh lửa; ánh mặt trời; ánh nắng。火光;日光。
2. ánh sáng rực rỡ。光盛。
[yè]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: DIỆP
1. ánh lửa; ánh mặt trời; ánh nắng。火光;日光。
2. ánh sáng rực rỡ。光盛。
Chữ gần giống với 烨:
㶳, 㶴, 㶵, 㶶, 烈, 烉, 烊, 烋, 烏, 烓, 烔, 烕, 烖, 烘, 烙, 烚, 烛, 烜, 烝, 烟, 烣, 烤, 烦, 烧, 烨, 烩, 烫, 烬, 热, 烙, 烈, 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,Dị thể chữ 烨
燁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烨
| diệp | 烨: | diệp (dáng lửa bừng bừng) |

Tìm hình ảnh cho: 烨 Tìm thêm nội dung cho: 烨
