Chữ 烨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烨, chiết tự chữ DIỆP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烨:

烨 diệp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 烨

烨

Chiết tự chữ 烨

Chiết tự chữ diệp bao gồm chữ 火 华 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

烨 cấu thành từ 2 chữ: 火, 华
  • 火 hoả, hỏa
  • 华 hoa, hóa
  • diệp [diệp]

    U+70E8, tổng 10 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 燁;
    Pinyin: ye4, ting1;
    Việt bính: jip6;

    烨 diệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 烨

    Giản thể của chữ 燁.
    diệp, như "diệp (dáng lửa bừng bừng)" (gdhn)

    Nghĩa của 烨 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (燁、爗)
    [yè]
    Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 10
    Hán Việt: DIỆP
    1. ánh lửa; ánh mặt trời; ánh nắng。火光;日光。
    2. ánh sáng rực rỡ。光盛。

    Chữ gần giống với 烨:

    㶳, 㶴, 㶵, 㶶, 烈, 烉, 烊, 烋, 烏, 烓, 烔, 烕, 烖, 烘, 烙, 烚, 烛, 烜, 烝, 烟, 烣, 烤, 烦, 烧, 烨, 烩, 烫, 烬, 热, 烙, 烈, 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,

    Dị thể chữ 烨

    燁,

    Chữ gần giống 烨

    烃, 焂, 烷, 烸, 烺, 耿, 烻, 哗, 烼, 烽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 烨 Tự hình chữ 烨 Tự hình chữ 烨 Tự hình chữ 烨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 烨

    diệp烨:diệp (dáng lửa bừng bừng)
    烨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 烨 Tìm thêm nội dung cho: 烨