Từ: 渠率 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渠率:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cừ súy
Đầu sỏ, thủ lĩnh. § Cũng viết
cừ súy
帥.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渠

cừ:rất cừ; bờ cừ; cừ khôi
gừa:cây gừa (tên một loại cây có rễ phụ như cây đa cây đề)
khờ:khờ khạo, khù khờ
khừ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt:chải chuốt
suất:lãi suất
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
sót:sót lại
sút:sa sút
thoắt:thoăn thoắt
渠率 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 渠率 Tìm thêm nội dung cho: 渠率