Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 帥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帥, chiết tự chữ SOÁI, SUÝ, SUẤT, SÚY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帥:
帥 suất, súy
Đây là các chữ cấu thành từ này: 帥
帥
Biến thể giản thể: 帅;
Pinyin: shuai4, shuo4;
Việt bính: seoi3 seot1
1. [大元帥] đại nguyên súy 2. [渠帥] cừ súy 3. [主帥] chủ súy 4. [元帥] nguyên súy;
帥 suất, súy
◎Như: suất sư 帥師 cầm đầu quân đội.
(Động) Tuân theo.
◇Lễ Kí 禮記: Mệnh hương giản bất suất giáo giả dĩ cáo 命鄉簡不帥教者以告 (Vương chế 王制) Lệnh cho trong hàng xóm có kẻ nào không tuân nghe dạy dỗ thì báo lên.
(Động) Làm gương, lấy mình làm phép cho người ta noi theo.
◎Như: Nghiêu Thuấn suất thiên hạ dĩ nhân 堯舜帥天下以仁 vua Nghiêu Thuấn làm gương cho thiên hạ noi theo làm điều nhân.Một âm là súy.
(Danh) Chủ tướng, tướng chỉ huy cao cấp nhất trong quân.
◎Như: nguyên súy 元帥 tướng đầu. Tục gọi Tổng đốc là đại súy 大帥 nghĩa là kiêm coi cả việc quân vậy.
(Động) Họ Súy.
(Tính) Tuấn tú, vẻ mặt hoặc phong cách cao đẹp.
◎Như: súy khí 帥氣 phong tư cao đẹp.
(Tính) Đẹp.
◎Như: giá kỉ cá tự chân súy 這幾個字真帥 mấy chữ viết đó thật đẹp.
soái, như "nguyên soái" (vhn)
suý, như "cờ suý" (btcn)
suý (gdhn)
Pinyin: shuai4, shuo4;
Việt bính: seoi3 seot1
1. [大元帥] đại nguyên súy 2. [渠帥] cừ súy 3. [主帥] chủ súy 4. [元帥] nguyên súy;
帥 suất, súy
Nghĩa Trung Việt của từ 帥
(Động) Thống lĩnh, chỉ huy.◎Như: suất sư 帥師 cầm đầu quân đội.
(Động) Tuân theo.
◇Lễ Kí 禮記: Mệnh hương giản bất suất giáo giả dĩ cáo 命鄉簡不帥教者以告 (Vương chế 王制) Lệnh cho trong hàng xóm có kẻ nào không tuân nghe dạy dỗ thì báo lên.
(Động) Làm gương, lấy mình làm phép cho người ta noi theo.
◎Như: Nghiêu Thuấn suất thiên hạ dĩ nhân 堯舜帥天下以仁 vua Nghiêu Thuấn làm gương cho thiên hạ noi theo làm điều nhân.Một âm là súy.
(Danh) Chủ tướng, tướng chỉ huy cao cấp nhất trong quân.
◎Như: nguyên súy 元帥 tướng đầu. Tục gọi Tổng đốc là đại súy 大帥 nghĩa là kiêm coi cả việc quân vậy.
(Động) Họ Súy.
(Tính) Tuấn tú, vẻ mặt hoặc phong cách cao đẹp.
◎Như: súy khí 帥氣 phong tư cao đẹp.
(Tính) Đẹp.
◎Như: giá kỉ cá tự chân súy 這幾個字真帥 mấy chữ viết đó thật đẹp.
soái, như "nguyên soái" (vhn)
suý, như "cờ suý" (btcn)
suý (gdhn)
Dị thể chữ 帥
帅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帥
| soái | 帥: | nguyên soái |
| suý | 帥: | cờ suý |

Tìm hình ảnh cho: 帥 Tìm thêm nội dung cho: 帥
