Chữ 渠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渠, chiết tự chữ CỪ, GỪA, KHỜ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渠:

渠 cừ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 渠

Chiết tự chữ cừ, gừa, khờ bao gồm chữ 洰 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

渠 cấu thành từ 2 chữ: 洰, 木
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • cừ [cừ]

    U+6E20, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qu2, ju4;
    Việt bính: keoi4
    1. [渠魁] cừ khôi 2. [渠帥] cừ súy 3. [渠率] cừ súy 4. [溝渠] câu cừ;

    cừ

    Nghĩa Trung Việt của từ 渠

    (Danh) Kênh, ngòi, lạch.
    ◇Pháp Hoa Kinh
    : Chu táp hữu viên lâm, cừ lưu cập dục trì , (Hóa thành dụ phẩm đệ thất ) Chung quanh có vườn rừng, sông ngòi và ao tắm.

    (Tính)
    Lớn.
    ◎Như: cừ khôi to lớn.

    (Đại)
    Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba: hắn, họ, ông ấy, chúng nó, v.v.
    ◇Nguyễn Trãi : Nhân gian nhược hữu Sào Do đồ, Khuyến cừ thính ngã san trung khúc , (Côn San ca ) Trên đời nếu có những người như Hứa Do, Sào Phủ, (Thì ta sẽ) khuyên họ nghe khúc nhạc trong núi này của ta.

    cừ, như "rất cừ; bờ cừ; cừ khôi" (vhn)
    gừa, như "cây gừa (tên một loại cây có rễ phụ như cây đa cây đề)" (btcn)
    khờ, như "khờ khạo, khù khờ" (btcn)

    Nghĩa của 渠 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (佢)
    [qú]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 11
    Hán Việt: CỪ
    1. kênh; mương。人工开凿的水道。
    沟渠。
    mương máng.
    红旗渠。
    kênh đào Hồng Kì.
    水到渠成。
    nước chảy đến thành mương.
    这条渠的最深处是一丈五。
    con kênh này sâu nhất là một trượng rưỡi.
    2. to; lớn。大。
    渠师(首领)。
    chủ soái; cừ soái.
    3. họ Cừ。(Qú)。姓。
    4. anh ta; anh ấy。他。
    Từ ghép:
    渠道

    Chữ gần giống với 渠:

    , , , ,

    Chữ gần giống 渠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 渠 Tự hình chữ 渠 Tự hình chữ 渠 Tự hình chữ 渠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 渠

    cừ:rất cừ; bờ cừ; cừ khôi
    gừa:cây gừa (tên một loại cây có rễ phụ như cây đa cây đề)
    khờ:khờ khạo, khù khờ
    khừ: 
    渠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 渠 Tìm thêm nội dung cho: 渠