Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 渠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渠, chiết tự chữ CỪ, GỪA, KHỜ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渠:
渠
Pinyin: qu2, ju4;
Việt bính: keoi4
1. [渠魁] cừ khôi 2. [渠帥] cừ súy 3. [渠率] cừ súy 4. [溝渠] câu cừ;
渠 cừ
Nghĩa Trung Việt của từ 渠
(Danh) Kênh, ngòi, lạch.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Chu táp hữu viên lâm, cừ lưu cập dục trì 周匝有園林, 渠流及浴池 (Hóa thành dụ phẩm đệ thất 化城喻品第七) Chung quanh có vườn rừng, sông ngòi và ao tắm.
(Tính) Lớn.
◎Như: cừ khôi 渠魁 to lớn.
(Đại) Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba: hắn, họ, ông ấy, chúng nó, v.v.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nhân gian nhược hữu Sào Do đồ, Khuyến cừ thính ngã san trung khúc 人間若有巢由徒, 勸渠聽我山中曲 (Côn San ca 崑山歌) Trên đời nếu có những người như Hứa Do, Sào Phủ, (Thì ta sẽ) khuyên họ nghe khúc nhạc trong núi này của ta.
cừ, như "rất cừ; bờ cừ; cừ khôi" (vhn)
gừa, như "cây gừa (tên một loại cây có rễ phụ như cây đa cây đề)" (btcn)
khờ, như "khờ khạo, khù khờ" (btcn)
Nghĩa của 渠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (佢)
[qú]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: CỪ
1. kênh; mương。人工开凿的水道。
沟渠。
mương máng.
红旗渠。
kênh đào Hồng Kì.
水到渠成。
nước chảy đến thành mương.
这条渠的最深处是一丈五。
con kênh này sâu nhất là một trượng rưỡi.
2. to; lớn。大。
渠师(首领)。
chủ soái; cừ soái.
3. họ Cừ。(Qú)。姓。
4. anh ta; anh ấy。他。
Từ ghép:
渠道
[qú]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: CỪ
1. kênh; mương。人工开凿的水道。
沟渠。
mương máng.
红旗渠。
kênh đào Hồng Kì.
水到渠成。
nước chảy đến thành mương.
这条渠的最深处是一丈五。
con kênh này sâu nhất là một trượng rưỡi.
2. to; lớn。大。
渠师(首领)。
chủ soái; cừ soái.
3. họ Cừ。(Qú)。姓。
4. anh ta; anh ấy。他。
Từ ghép:
渠道
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渠
| cừ | 渠: | rất cừ; bờ cừ; cừ khôi |
| gừa | 渠: | cây gừa (tên một loại cây có rễ phụ như cây đa cây đề) |
| khờ | 渠: | khờ khạo, khù khờ |
| khừ | 渠: |

Tìm hình ảnh cho: 渠 Tìm thêm nội dung cho: 渠
