Từ: 温居 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 温居:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 温 • 居

Nghĩa của 温居 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēnjū] mừng nhà mới。旧时指前往亲友新居贺喜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn温:ôn hoà
ồn温:ồn ào
ổn温:nước ổn ổn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

cư居:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
温居 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 温居 Tìm thêm nội dung cho: 温居