Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 温差 trong tiếng Trung hiện đại:
[wēnchā] độ chênh lệch nhiệt độ trong ngày。 温度的差别,通常指一天中最高温度和最低温度的差别。
这地区日照长,温差大。
vùng này thời gian mặt trời chiếu sáng dài, độ chênh lệch nhiệt độ lớn.
这地区日照长,温差大。
vùng này thời gian mặt trời chiếu sáng dài, độ chênh lệch nhiệt độ lớn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 温
| ôn | 温: | ôn hoà |
| ồn | 温: | ồn ào |
| ổn | 温: | nước ổn ổn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 差
| sai | 差: | sai quả |
| sau | 差: | trước sau, sau cùng, sau này |
| si | 差: | sâm si |
| sái | 差: | sái tay |
| sây | 差: | sây sứt; sây sát |
| sươi | 差: | muối sươi |

Tìm hình ảnh cho: 温差 Tìm thêm nội dung cho: 温差
