Cao su chống va đập cửa

Từ: 温差 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 温差:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 温差 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēnchā] độ chênh lệch nhiệt độ trong ngày。 温度的差别,通常指一天中最高温度和最低温度的差别。
这地区日照长,温差大。
vùng này thời gian mặt trời chiếu sáng dài, độ chênh lệch nhiệt độ lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi
温差 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 温差 Tìm thêm nội dung cho: 温差