Từ: 游仙诗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游仙诗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 游仙诗 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuxiānshī] thơ du tiên (thơ ca cổ mượn cảnh tiên để gửi gắm hoài bão của mình.)。古代借描述仙境以寄托个人怀抱的诗歌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙

tiên:tiên phật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诗

thi:thi nhân
游仙诗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游仙诗 Tìm thêm nội dung cho: 游仙诗