Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 老几 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老几:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老几 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎojǐ] 1. hàng; vai vế; thứ。 排行第几。
2. là cái gì; ra gì (dùng trong câu hỏi phản vấn, tỏ ý khiêm tốn hoặc khinh thị người khác)。用于反问,表示在某个范围内数不上、不够格(多用于自谦或轻视别人)。
我不行,在他们中间我算老几?
tôi không được đâu, bọn họ có xem tôi ra gì đâu?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 几

:cơ hồ; cơ man
ghế:ghế ngồi
:kĩ càng, kĩ lưỡng
kẹ:ăn kẹ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
kỉ:trà kỉ (bàn nhỏ)
kỷ:trà kỷ (bàn nhỏ)
kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng
老几 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老几 Tìm thêm nội dung cho: 老几