Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gật trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Cúi đầu rồi ngẩng lên ngay để chào hỏi, để gọi hay tỏ ý ưng thuận: gật đầu chào Lão gật lia lịa nghị gật. 2. (Đầu) gục xuống hất lên khi nhanh khi chậm do ngủ ngồi khi không định ngủ: ngủ gật."]Dịch gật sang tiếng Trung hiện đại:
点 《(头或手)向下稍微动一动立刻恢复原位。》anh ấy khe khẽ gật đầu.他点了点头。 叩 《磕头。》
gật đầu.
叩头。
Nghĩa chữ nôm của chữ: gật
| gật | 乞: | gật gù; ngủ gật |
| gật | 𪜒: | gật gù; ngủ gật |
| gật | 各: | gật gù; ngủ gật |
| gật | 𡴯: | gật gù; ngủ gật |
| gật | 𪨣: | gật gù; ngủ gật |
| gật | 扢: | gật gù; ngủ gật |
| gật | 拮: | gật gù; ngủ gật |
| gật | 䇄: | |
| gật | 𦛋: | gật gù; ngủ gật |
| gật | 訖: | gật gù; ngủ gật |
| gật | 頡: | gật gù; ngủ gật |
| gật | 𩠓: | gật gù; ngủ gật |

Tìm hình ảnh cho: gật Tìm thêm nội dung cho: gật
