Cao su chống va đập cửa

Từ: 游学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 游学 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuxué] du học。旧时指离开本乡到外地或外国求学。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
游学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游学 Tìm thêm nội dung cho: 游学