Cao su chống va đập cửa

Từ: 大王 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大王:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đại vương
Thời cổ, tiếng tôn xưng thiên tử hoặc vua chư hầu.Tục gọi thủ lĩnh quân giặc cướp là
đại vương
.
◇Thủy hử truyện 傳:
Bỉ thử gian hữu tọa san, hoán tố Đào Hoa san, cận lai san thượng hữu lưỡng cá đại vương trát liễu trại sách, tụ tập trứ ngũ thất bách nhân, đả gia kiếp xá
, , 柵, 人, 舍 (Đệ ngũ hồi) Ở đây có một quả núi, gọi là núi Đào Hoa, gần đây trên núi có hai đại vương đến cắm trại, tụ tập năm bảy trăm quân, đi phá nhà cướp của.

Nghĩa của 大王 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàwáng] 1. vua (nhà tư bản lũng đoạn nắm một ngành kinh tế)。指垄断某种经济事业的财阀。
石油大王
vua dầu lửa
钢铁大王
vua gang thép
2. vua; chúa (về một nghề gì đó)。指长于某种事情的人。
足球大王
vua bóng đá
爆破大王
vua đánh mìn; vua đánh bọc phá
[dài·wang]
đại vương; thủ lĩnh (trong hát tuồng)。戏曲、旧小说中对国王或强盗首领的称呼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 王

vương:vương đạo; vương vấn; Quốc vương
vướng:vướng chân
大王 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大王 Tìm thêm nội dung cho: 大王