Cao su chống va đập cửa

Từ: 游荡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游荡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 游荡 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóudàng] 1. du đãng; lêu lổng。闲游放荡,不务正业。
2. dạo chơi; đi daňo。闲游;闲逛。
独自一人在田野里游荡。
một mình dạo chơi trên đồng cỏ.
3. lắc lư; bập bềnh; chao đảo。飘浮晃荡。
船在湖心随风游荡。
giữa hồ, con thuyền lắc lư theo chiều gió.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荡

đãng:du đãng, phóng đãng
游荡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游荡 Tìm thêm nội dung cho: 游荡