Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 源头 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuántuó] đầu nguồn; ngọn nguồn。水发源的地方。
黄河源头
đầu nguồn sông Hoàng Hà.
民歌是文学的一个源头。
dân ca là một nguồn của văn học.
黄河源头
đầu nguồn sông Hoàng Hà.
民歌是文学的一个源头。
dân ca là một nguồn của văn học.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 源
| nguyên | 源: | nguyên do |
| nguồn | 源: | nguồn gốc |
| ngùn | 源: | ngùn ngụt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 源头 Tìm thêm nội dung cho: 源头
