Cao su chống va đập cửa

Từ: 源头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 源头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 源头 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuántuó] đầu nguồn; ngọn nguồn。水发源的地方。
黄河源头
đầu nguồn sông Hoàng Hà.
民歌是文学的一个源头。
dân ca là một nguồn của văn học.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 源

nguyên:nguyên do
nguồn:nguồn gốc
ngùn:ngùn ngụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
源头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 源头 Tìm thêm nội dung cho: 源头