Cao su chống va đập cửa

Từ: 源流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 源流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 源流 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánliú] nguồn nước và dòng sông; nguồn gốc và sự phát triển (của sự vật)。水源和水流。比喻事物的起源和发展。
七言诗的源流。
nguồn gốc và sự phát triển của thơ thất ngôn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 源

nguyên:nguyên do
nguồn:nguồn gốc
ngùn:ngùn ngụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
源流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 源流 Tìm thêm nội dung cho: 源流