Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 源流 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuánliú] nguồn nước và dòng sông; nguồn gốc và sự phát triển (của sự vật)。水源和水流。比喻事物的起源和发展。
七言诗的源流。
nguồn gốc và sự phát triển của thơ thất ngôn.
七言诗的源流。
nguồn gốc và sự phát triển của thơ thất ngôn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 源
| nguyên | 源: | nguyên do |
| nguồn | 源: | nguồn gốc |
| ngùn | 源: | ngùn ngụt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |

Tìm hình ảnh cho: 源流 Tìm thêm nội dung cho: 源流
