Cao su chống va đập cửa
Từ: 溜之乎也 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溜之乎也:
Nghĩa của 溜之乎也 trong tiếng Trung hiện đại:
[liūzhīhūyě] lặng lẽ chuồn (ý khôi hài)。偷偷地走开(含诙谐意)。
大家干得正欢,他却溜之乎也。
mọi người làm việc hăng hái, nhưng anh ấy lại lặng lẽ chuồn mất tiêu.
大家干得正欢,他却溜之乎也。
mọi người làm việc hăng hái, nhưng anh ấy lại lặng lẽ chuồn mất tiêu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜
| lưu | 溜: | lưu (trượt) |
| lựu | 溜: | xem Lưu |
| rượu | 溜: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乎
| hồ | 乎: | cơ hồ |
| hổ | 乎: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 也
| dã | 也: | dã cánh; dã rượu |
| dạ | 也: | gọi dạ bảo vâng |
| giã | 也: | giã gạo |
| giãi | 也: | |
| rã | 也: |

Tìm hình ảnh cho: 溜之乎也 Tìm thêm nội dung cho: 溜之乎也
