Từ: 溜肩膀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溜肩膀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 溜 • 肩 • 膀

Nghĩa của 溜肩膀 trong tiếng Trung hiện đại:

[liūjiānbǎng] 1. vai xệ; vai xuôi; hai vai xệ xuống。双肩下垂叫溜肩膀。
2. hai tay buông xuôi; buông xuôi; buông trôi; không chịu trách nhiệm (người thiếu trách nhiệm)。比喻不负责任。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu溜:lưu (trượt)
lựu溜:xem Lưu
rượu溜:rượu chè, uống rượu, nấu rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肩

khiên肩:thân khiên trọng nhiệm (gánh vác)
kiên肩:kiên chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膀

bàng膀:bàng thũng (xưng lên)
溜肩膀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 溜肩膀 Tìm thêm nội dung cho: 溜肩膀