Cao su chống va đập cửa
Từ: 溜须拍马 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溜须拍马:
Nghĩa của 溜须拍马 trong tiếng Trung hiện đại:
[liūxūpāimǎ] nịnh nọt; nịnh hót; ton hót; a dua。比喻谄媚奉承。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜
| lưu | 溜: | lưu (trượt) |
| lựu | 溜: | xem Lưu |
| rượu | 溜: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 须
| tu | 须: | tu (chờ đợi; râu ria) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拍
| phách | 拍: | nhịp phách |
| phạch | 拍: | quạt phành phạch |
| phếch | 拍: | trắng phếch |
| phệch | 拍: | béo phộc phệch |
| vạch | 拍: | vạch ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |

Tìm hình ảnh cho: 溜须拍马 Tìm thêm nội dung cho: 溜须拍马
