Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 溶胶 trong tiếng Trung hiện đại:
[róngjiāo] dung giao; xon (vật chất hình thành do những hạt có đường kính từ 1/100000 đến 1/10000000 cm, phân bố trong dung môi. Có dung giao khí như khói, có dung giao lỏng như nước, có dung giao rắn như thuỷ tinh bọt)。直径在十万分之一到一千万分 之一厘米之间的质点分布于介质中所形成的物质。介质为气体的叫气溶胶,如烟;介质为液体的叫液溶胶,如墨汁;介质为固体的叫固溶胶,如泡沫玻璃。也叫胶体溶液。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 溶
| dung | 溶: | dung dịch |
| giong | 溶: | giong ruổi |
| ròng | 溶: | ròng rã |

Tìm hình ảnh cho: 溶胶 Tìm thêm nội dung cho: 溶胶
