Nghĩa của 滇池 trong tiếng Trung hiện đại:
[diānchí] Điền Trì; hồ Côn Minh (hồ lớn, ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc)。云南省的大湖,在昆明市南,又称昆明湖,湖面海拔1886米,面积330平方公里,平均水深5米。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滇
| chan | 滇: | chứa chan, chan hoà |
| dàn | 滇: | |
| giàn | 滇: | |
| tràn | 滇: | tràn trề |
| điền | 滇: | điền trì (hồ ở Vân Nam) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 池
| tri | 池: | xem trì |
| trì | 池: | trì (họ, ao); thành trì |
| trầy | 池: | trầy da |
| trề | 池: | tràn trề |
| đìa | 池: | đầm đìa |

Tìm hình ảnh cho: 滇池 Tìm thêm nội dung cho: 滇池
