Từ: 滇池 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滇池:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 滇 • 池

Nghĩa của 滇池 trong tiếng Trung hiện đại:

[diānchí] Điền Trì; hồ Côn Minh (hồ lớn, ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc)。云南省的大湖,在昆明市南,又称昆明湖,湖面海拔1886米,面积330平方公里,平均水深5米。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滇

chan滇:chứa chan, chan hoà
dàn滇: 
giàn滇: 
tràn滇:tràn trề
điền滇:điền trì (hồ ở Vân Nam)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 池

tri池:xem trì
trì池:trì (họ, ao); thành trì
trầy池:trầy da
trề池:tràn trề
đìa池:đầm đìa
滇池 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滇池 Tìm thêm nội dung cho: 滇池