Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 根据地 trong tiếng Trung hiện đại:
[gēnjùdì] căn cứ địa; khu dân cư。据以长期进行武装斗争的地方,特指中国在第二次国内革命战争、抗日战争和解放战争时期的革命根据地。
革命根据地
căn cứ địa cách mạng.
建立根据地
xây dựng khu dân cư.
革命根据地
căn cứ địa cách mạng.
建立根据地
xây dựng khu dân cư.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 根
| căn | 根: | căn nguyên; căn bệnh; thiện căn |
| cằn | 根: | cằn cỗi |
| cỗi | 根: | cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 据
| cư | 据: | |
| cớ | 据: | bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ |
| cứ | 据: | cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 根据地 Tìm thêm nội dung cho: 根据地
