Từ: 贷款 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贷款:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贷款 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàikuǎn] cho vay; vay。甲国借钱给乙国。银行、信用合作社等机构借钱给用钱的部门或个人。一般规定利息、偿还日期。
向银行贷款五十万元。
vay ngân hàng 500.000 đồng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贷

thải:thải (cho vay, hỏi vay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 款

khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản
贷款 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贷款 Tìm thêm nội dung cho: 贷款