Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 导发 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎofā] khơi ra; gợi ra; gây ra; dẫn đến。引发。
由于疏忽导发了事故。
do lơ là cho nên gây ra sự cố.
由于疏忽导发了事故。
do lơ là cho nên gây ra sự cố.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 导
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |

Tìm hình ảnh cho: 导发 Tìm thêm nội dung cho: 导发
