Cao su chống va đập cửa

Từ: 导发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 导发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 导发 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎofā] khơi ra; gợi ra; gây ra; dẫn đến。引发。
由于疏忽导发了事故。
do lơ là cho nên gây ra sự cố.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
导发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 导发 Tìm thêm nội dung cho: 导发