Từ: 金合欢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金合欢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金合欢 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnhéhuān] cây hợp hoan; cây keo giậu; cây keo ta。常绿灌木,羽状复叶,花鲜黄色,有芳香,荚果略呈圆筒形。多产在热带地方,中国广东、云南、台湾等省都有。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欢

hoan:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan
金合欢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金合欢 Tìm thêm nội dung cho: 金合欢