Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 金合欢 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīnhéhuān] cây hợp hoan; cây keo giậu; cây keo ta。常绿灌木,羽状复叶,花鲜黄色,有芳香,荚果略呈圆筒形。多产在热带地方,中国广东、云南、台湾等省都有。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欢
| hoan | 欢: | hân hoan, hoan hỉ, truy hoan |

Tìm hình ảnh cho: 金合欢 Tìm thêm nội dung cho: 金合欢
