Từ: 糾合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糾合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

củ hợp
Tụ họp lại, tập hợp, triệu tập.
◇Tam quốc diễn nghĩa :
Thiệu đẳng cụ xã tắc luân táng, củ hợp nghĩa binh, tịnh phó quốc nạn
喪, 兵, 難 (Đệ ngũ hồi).

Nghĩa của 纠合 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiūhé] tập hợp; tụ tập; tụ họp (ý xấu)。集合;联合(多用于贬义)。也作鸠合。
纠合党羽,图谋不执。
tụ tập đảng phái, mưu đồ làm phản.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糾

củ:củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
糾合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 糾合 Tìm thêm nội dung cho: 糾合