Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
củ hợp
Tụ họp lại, tập hợp, triệu tập.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Thiệu đẳng cụ xã tắc luân táng, củ hợp nghĩa binh, tịnh phó quốc nạn
紹等懼社稷淪喪, 糾合義兵, 並赴國難 (Đệ ngũ hồi).
Nghĩa của 纠合 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiūhé] tập hợp; tụ tập; tụ họp (ý xấu)。集合;联合(多用于贬义)。也作鸠合。
纠合党羽,图谋不执。
tụ tập đảng phái, mưu đồ làm phản.
纠合党羽,图谋不执。
tụ tập đảng phái, mưu đồ làm phản.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 糾
| củ | 糾: | củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |

Tìm hình ảnh cho: 糾合 Tìm thêm nội dung cho: 糾合
