Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: công chúa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ công chúa:
Nghĩa công chúa trong tiếng Việt:
["- d. Con gái vua."]Dịch công chúa sang tiếng Trung hiện đại:
公主 《君主的女儿。》Nghĩa chữ nôm của chữ: công
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |
| công | 釭: | |
| công | 䲨: | chim công, lông công |
| công | 䲲: | chim công, lông công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chúa
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |

Tìm hình ảnh cho: công chúa Tìm thêm nội dung cho: công chúa
