Chữ 蜴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜴, chiết tự chữ DỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜴:

蜴 dịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蜴

Chiết tự chữ dịch bao gồm chữ 虫 易 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蜴 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 易
  • chùng, hủy, trùng
  • di, diệc, dẹ, dẻ, dể, dễ, dị, dịch, dịu, rẻ, rể
  • dịch [dịch]

    U+8734, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4, xi2;
    Việt bính: jik6;

    dịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 蜴

    (Danh) Tích dịch : xem tích .
    dịch, như "tích dịch (thằn lằn)" (gdhn)

    Nghĩa của 蜴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 14
    Hán Việt: DỊCH
    thằn lằn。见〖蜥蜴〗。

    Chữ gần giống với 蜴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

    Chữ gần giống 蜴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蜴 Tự hình chữ 蜴 Tự hình chữ 蜴 Tự hình chữ 蜴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜴

    dịch:tích dịch (thằn lằn)
    蜴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蜴 Tìm thêm nội dung cho: 蜴