Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蜴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜴, chiết tự chữ DỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜴:
蜴
Pinyin: yi4, xi2;
Việt bính: jik6;
蜴 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 蜴
(Danh) Tích dịch 蜥蜴: xem tích 蜥.dịch, như "tích dịch (thằn lằn)" (gdhn)
Nghĩa của 蜴 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: DỊCH
thằn lằn。见〖蜥蜴〗。
Số nét: 14
Hán Việt: DỊCH
thằn lằn。见〖蜥蜴〗。
Chữ gần giống với 蜴:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜴
| dịch | 蜴: | tích dịch (thằn lằn) |

Tìm hình ảnh cho: 蜴 Tìm thêm nội dung cho: 蜴
