bích lập
Đứng sững như bước tường. Hình dung thế núi hiểm trở chót vót.
◇Tam quốc chí 三國志:
Lâm Lịch san tứ diện bích lập, cao sổ thập trượng
林歷山四面壁立, 高數十丈 (Ngô Chí 吳志, Hạ Tề truyện 賀齊傳) Lâm Lịch san bốn mặt hiểm trở chót vót, cao mấy chục trượng.Trong nhà chỉ có bốn bức tường đứng sững. Hình dung không có của cải gì, hết sức bần cùng.
◇Sử Kí 史記:
Văn Quân dạ vong bôn Tương Như, Tương Như nãi dữ trì quy thành đô, gia cư đồ tứ bích lập
文君夜亡奔相如, 相如乃與馳歸成都, 家居徒四壁立 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Văn Quân đêm trốn theo Tương Như, Tương Như bèn cùng chạy về thành đô, nhà ở chỉ có bốn bức tường trơ trọi.
Nghĩa của 壁立 trong tiếng Trung hiện đại:
vách dựng đứng; vách đứng。(山崖等)像墙壁一样陡立。
壁立千尺。
vách đứng ngàn thước
壁立的山峰。
ngọn núi dựng đứng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁
| bích | 壁: | bích luỹ (rào ngăn) |
| bệch | 壁: | trắng bệch |
| bệt | 壁: | |
| bịch | 壁: | lố bịch; bồ bịch |
| vách | 壁: | vách đá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |

Tìm hình ảnh cho: 壁立 Tìm thêm nội dung cho: 壁立
