Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 漫画 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漫画:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 漫画 trong tiếng Trung hiện đại:

[mànhuà] tranh châm biếm; tranh đả kích。用筒单而夸张的手法来描绘生活或时事的图画。一般运用变形、比拟、象征的方法,来达到尖锐的讽刺效果。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漫

man:man mác
máng:máng nước
mạn:mạn ngược; mạn xuôi
mằn:mằn mặn
mẳn:tí mẳn
mặn:nước mặn
mớn:mớn nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)
漫画 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漫画 Tìm thêm nội dung cho: 漫画