Từ: 无法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无法 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúfǎ] vô phương; vô kế; không có cách gì; không còn cách nào。没有办法。
这问题是难处理,但还不是无法解决。
vấn đề này khó xử lí thật, nhưng cũng không phải là không có cách giải quyết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
无法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无法 Tìm thêm nội dung cho: 无法