Từ: 开线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 开线 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāixiàn] rạn đường chỉ; tét đường chỉ; sút chỉ。衣物等的缝合处因线断而裂开。
裤裆开了线了。
đáy quần bị tét đường chỉ rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
开线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开线 Tìm thêm nội dung cho: 开线