Từ: 潜台词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潜台词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 潜台词 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiántáicí] 1. lời ngầm。指台词中所包含的或未能由台词完全表达出来的言外之意。
2. ý ngoài lời; ý tại ngôn ngoại。比喻不明说的言外之意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潜

tiềm:tiềm năng; tiềm thức; tiềm tàng
tèm:tèm nhèm; tòm tèm (chưa mãn ý)
tỉm:tủm tỉm cười

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
潜台词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 潜台词 Tìm thêm nội dung cho: 潜台词