Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 潜移默化 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潜移默化:
Nghĩa của 潜移默化 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiányímòhuà] Hán Việt: TIỀM DI MẶC HOÁ
thay đổi một cách vô tri vô giác; biến đổi ngầm。指人的思想或性格受其他方面的感染而不知不觉地起了变化。
thay đổi một cách vô tri vô giác; biến đổi ngầm。指人的思想或性格受其他方面的感染而不知不觉地起了变化。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 潜
| tiềm | 潜: | tiềm năng; tiềm thức; tiềm tàng |
| tèm | 潜: | tèm nhèm; tòm tèm (chưa mãn ý) |
| tỉm | 潜: | tủm tỉm cười |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 移
| chòm | 移: | chòm xóm; chòm râu, chòm cây |
| day | 移: | day dứt; day mắt, day huyệt |
| di | 移: | di dân; di tẩu (đem đi) |
| dây | 移: | dây dưa |
| dê | 移: | con dê; dê cụ, dê xồm |
| dơi | 移: | |
| dời | 移: | chuyển dời; vật đổi sao dời |
| giay | 移: | giay trán (bóp trán) |
| rời | 移: | rời khỏi phòng |
| xờm | 移: | bờm xờm; xờm xỡ |
| đệm | 移: | đệm đàn; đệm giường; vòng đệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 默
| mắc | 默: | mắc nạn |
| mặc | 默: | trầm mặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |

Tìm hình ảnh cho: 潜移默化 Tìm thêm nội dung cho: 潜移默化
