Từ: 潜移默化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潜移默化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 潜移默化 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiányímòhuà] Hán Việt: TIỀM DI MẶC HOÁ
thay đổi một cách vô tri vô giác; biến đổi ngầm。指人的思想或性格受其他方面的感染而不知不觉地起了变化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潜

tiềm:tiềm năng; tiềm thức; tiềm tàng
tèm:tèm nhèm; tòm tèm (chưa mãn ý)
tỉm:tủm tỉm cười

Nghĩa chữ nôm của chữ: 移

chòm:chòm xóm; chòm râu, chòm cây
day:day dứt; day mắt, day huyệt
di:di dân; di tẩu (đem đi)
dây:dây dưa
:con dê; dê cụ, dê xồm
dơi: 
dời:chuyển dời; vật đổi sao dời
giay:giay trán (bóp trán)
rời:rời khỏi phòng
xờm:bờm xờm; xờm xỡ
đệm:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 默

mắc:mắc nạn
mặc:trầm mặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
潜移默化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 潜移默化 Tìm thêm nội dung cho: 潜移默化