Từ: 潮气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潮气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 潮气 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháoqì] hơi ẩm; hơi nước; độ ẩm。指空气里所含水分。
仓库里潮气太大,粮食就容易发霉。
hơi ẩm trong kho quá nhiều, lương thực dễ bị mốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮

rều:củi rều
triều:thuỷ triều
trào:trào lên
xèo:xèo xèo; xì xèo, lèo xèo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
潮气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 潮气 Tìm thêm nội dung cho: 潮气