Từ: 潮涨潮落 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潮涨潮落:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 潮涨潮落 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháozhǎngcháoluò] thuỷ triều lên xuống; nước ròng nước lớn (ví với sự việc biến hoá bất thường)。用潮水的涨落比喻事情的起伏变化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮

rều:củi rều
triều:thuỷ triều
trào:trào lên
xèo:xèo xèo; xì xèo, lèo xèo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涨

trướng:trướng lên (do nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮

rều:củi rều
triều:thuỷ triều
trào:trào lên
xèo:xèo xèo; xì xèo, lèo xèo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
潮涨潮落 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 潮涨潮落 Tìm thêm nội dung cho: 潮涨潮落