Từ: 潮湿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潮湿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 湿

Nghĩa của 潮湿 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháoshì] ẩm ướt; sền sệt; ẩm thấp; ướt át。含有比正常状态下较多的水分。
雨后新晴的原野,潮湿而滋润。
cánh đồng vừa tạnh mưa ẩm ướt và xâm xấp nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮

rều:củi rều
triều:thuỷ triều
trào:trào lên
xèo:xèo xèo; xì xèo, lèo xèo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 湿

thấp湿:thấp bé; thấp thoáng; tê thấp
潮湿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 潮湿 Tìm thêm nội dung cho: 潮湿