Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 潮湿 trong tiếng Trung hiện đại:
[cháoshì] ẩm ướt; sền sệt; ẩm thấp; ướt át。含有比正常状态下较多的水分。
雨后新晴的原野,潮湿而滋润。
cánh đồng vừa tạnh mưa ẩm ướt và xâm xấp nước.
雨后新晴的原野,潮湿而滋润。
cánh đồng vừa tạnh mưa ẩm ướt và xâm xấp nước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮
| rều | 潮: | củi rều |
| triều | 潮: | thuỷ triều |
| trào | 潮: | trào lên |
| xèo | 潮: | xèo xèo; xì xèo, lèo xèo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 湿
| thấp | 湿: | thấp bé; thấp thoáng; tê thấp |

Tìm hình ảnh cho: 潮湿 Tìm thêm nội dung cho: 潮湿
