Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 潮解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潮解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 潮解 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháojiě] tan; chảy nước; chảy rữa; tan chảy。固体物质因吸收空气中的水分而溶解。例如食碱结晶在潮湿的空气里吸收水分而松散。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮

rều:củi rều
triều:thuỷ triều
trào:trào lên
xèo:xèo xèo; xì xèo, lèo xèo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
潮解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 潮解 Tìm thêm nội dung cho: 潮解