Cao su chống va đập cửa

Từ: 澄彻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 澄彻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 澄彻 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngchè] trong suốt; trong veo; trong vắt。清彻透明。澄澈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 澄

chừng:xem chừng
trừng:trừng (trong suốt; làm sáng tỏ)
xừng:xừng lông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彻

triệt:triệt để, triệt hạ
澄彻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 澄彻 Tìm thêm nội dung cho: 澄彻