Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 仙班 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仙班:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiên ban
Hàng lớp những vị tiên trên trời.
◇Nho lâm ngoại sử 史:
Tiểu đệ tuy niên thiếu, lãng du giang hồ, duyệt nhân đa hĩ, tòng bất kiến tiên sanh châu huy ngọc ánh. Chân nãi thiên thượng tiên ban
少, 湖, 矣, 映. (Đệ nhị thập cửu hồi).Triều ban.
§ Ngày xưa các quan viên, khi triều kiến nhà vua, phân chia xếp hàng theo quan phẩm vị thứ.
◇Hoàng Đình Kiên 堅:
Kim ngọc đường trung tịch mịch nhân, Tiên ban thì đắc cộng triều chân
, (Đồng Tử Chiêm vận họa Triệu Bá Sung Đoàn Luyện 練) Trong nhà giàu sang người vắng lặng, Khi triều ban (triều kiến nhà vua) đều cùng được triều chân (đạo gia tu luyện dưỡng tính hay Phật gia tọa thiền).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙

tiên:tiên phật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 
仙班 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仙班 Tìm thêm nội dung cho: 仙班