Từ: 澄静 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 澄静:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 澄静 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngjìng] trong xanh phẳng lặng。清澈而不泛波澜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 澄

chừng:xem chừng
trừng:trừng (trong suốt; làm sáng tỏ)
xừng:xừng lông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 静

tĩnh:tĩnh điện; tĩnh vật
澄静 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 澄静 Tìm thêm nội dung cho: 澄静