Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 擸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擸, chiết tự chữ LÁP, LẮP, XỢP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擸:
擸
Pinyin: lie4;
Việt bính: laap3 laap6 lip3 lip6;
擸
Nghĩa Trung Việt của từ 擸
xợp, như "xờm xợp (rối)" (vhn)
láp, như "liếm láp" (gdhn)
lắp, như "lắp ghép" (gdhn)
Chữ gần giống với 擸:
㩠, 㩡, 㩢, 㩣, 㩤, 㩥, 㩦, 㩧, 㩨, 㩩, 㩪, 㩫, 擥, 擵, 擷, 擸, 擺, 擻, 擼, 擽, 擾, 攂, 攄, 攅, 攆, 𢷹, 𢸚, 𢸛, 𢸜, 𢸝, 𢸞, 𢸟, 𢸠, 𢸡, 𢸢,Dị thể chữ 擸
㧜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擸
| láp | 擸: | liếm láp |
| lắp | 擸: | lắp ghép |
| xốp | 擸: | |
| xợp | 擸: | xờm xợp (rối) |

Tìm hình ảnh cho: 擸 Tìm thêm nội dung cho: 擸
