Chữ 擸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擸, chiết tự chữ LÁP, LẮP, XỢP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擸:

擸

Đây là các chữ cấu thành từ này: 擸

擸

Chiết tự chữ 擸

Chiết tự chữ láp, lắp, xợp bao gồm chữ 手 巤 hoặc 扌 巤 hoặc 才 巤 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 擸 cấu thành từ 2 chữ: 手, 巤
  • 手 thủ
  • 巤 liệp
  • 2. 擸 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 巤
  • 扌 thủ
  • 巤 liệp
  • 3. 擸 cấu thành từ 2 chữ: 才, 巤
  • 才 tài
  • 巤 liệp
  • []

    U+64F8, tổng 18 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lie4;
    Việt bính: laap3 laap6 lip3 lip6;

    擸

    Nghĩa Trung Việt của từ 擸



    xợp, như "xờm xợp (rối)" (vhn)
    láp, như "liếm láp" (gdhn)
    lắp, như "lắp ghép" (gdhn)

    Chữ gần giống với 擸:

    㩠, 㩡, 㩢, 㩣, 㩤, 㩥, 㩦, 㩧, 㩨, 㩩, 㩪, 㩫, 擥, 擵, 擷, 擸, 擺, 擻, 擼, 擽, 擾, 攂, 攄, 攅, 攆, 𢷹, 𢸚, 𢸛, 𢸜, 𢸝, 𢸞, 𢸟, 𢸠, 𢸡, 𢸢,

    Dị thể chữ 擸

    㧜,

    Chữ gần giống 擸

    挮, 摅, 搼, 搽, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擸 Tự hình chữ 擸 Tự hình chữ 擸 Tự hình chữ 擸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 擸

    láp擸:liếm láp
    lắp擸:lắp ghép
    xốp擸: 
    xợp擸:xờm xợp (rối)
    擸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擸 Tìm thêm nội dung cho: 擸